noi bước

noi bước

Người con trai quyết tâm noi bước cha mình để trở thành một bác sĩ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp tục đi theo con đường, hướng đi của người đi trước: "noi bước" chỉ hành động đi theo, kế tục hoặc tiếp nối con đường, sự nghiệp, lý tưởng của một người hoặc một thế hệ trước.
    • Bắt chước, học theo hành động hoặc lối sống: "noi bước" cũng được dùng để diễn tả việc làm theo gương của người khác, đặc biệt trong bối cảnh tích cực như noi theo tấm gương đạo đức hoặc thành công.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy quyết tâm noi bước cha mình, trở thành một bác sĩ giỏi. (Anh ấy quyết tâm đi theo con đường của cha, trở thành một bác sĩ giỏi.)
    • Nhiều bạn trẻ noi bước các anh hùng dân tộc, cống hiến cho đất nước. (Nhiều bạn trẻ học theo tấm gương các anh hùng dân tộc, cống hiến cho đất nước.)
    • ấy noi bước người thầy, dành cả đời cho sự nghiệp giáo dục. ( ấy tiếp nối con đường của người thầy, dành cả đời cho sự nghiệp giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "noi bước cha anh": kế tục sự nghiệp hoặc truyền thống của thế hệ đi trước.

    • Thế hệ trẻ hãy noi bước cha anh, xây dựng đất nước giàu mạnh. (Thế hệ trẻ hãy kế tục truyền thống cha anh, xây dựng đất nước giàu mạnh.)
  • "noi bước tiền nhân": học theo những người đi trước (thường trong lịch sử hoặc văn hóa).

    • Noi bước tiền nhân, chúng ta giữ gìn những giá trị văn hóa tốt đẹp. (Học theo người xưa, chúng ta giữ gìn những giá trị văn hóa tốt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Nối bước (động từ): tiếp tục đi tiếp, không dừng lạithường dùng trong ngữ cảnh hành trình hoặc quá trình.

    • Sau khi nghỉ ngơi, họ lại nối bước lên đường. (Sau khi nghỉ ngơi, họ lại tiếp tục hành trình.)
  • Nối gót (động từ): đi theo ngay sau, thường chỉ sự kế tiếp về thời gian hoặc vị trí.

    • Nhiều người nối gót nhau đến tham dự lễ hội. (Nhiều người lần lượt kéo đến tham dự lễ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Kế tục: tiếp nối phát triển những người trước để lại.
  • Tiếp nối: tiếp tục làm hoặc đi theo một hướng đã .
  • Học theo: bắt chước, làm theo gương mẫu.
Thành ngữ liên quan
  • Noi bước người xưa: kế tục truyền thống hoặc lý tưởng của thế hệ trước.
    • Noi bước người xưa, chúng ta giữ gìn lòng yêu nước. (Kế tục truyền thống ông cha, chúng ta giữ gìn lòng yêu nước.)